Rss Feed
Lớp học nhóm tại nhà

ĐH Bách Khoa công bố phương án tuyển sinh 2017

Đăng lúc: . Đã xem 722 - Người đăng bài viết: Phạm Khánh Phượng
Chuyên mục : Giáo dục
Ngày 10 tháng 2, trường ĐH Bách khoa Hà Nội công bố phương án tuyển sinh 2017.

Điều kiện ĐKXT vào Trường Đại học Bách khoa Hà Nội:

Thí sinh đủ điều kiện tham gia tuyển sinh quy định tại Điều 6 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy, tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành theo Quy chế tuyển sinh 2017; có học lực trong 3 năm THPT và điểm thi của tổ hợp môn xét tuyển trong kỳ thi tuyển sinh THPT Quốc gia 2017 đạt yêu cầu của Trường.

Các nhóm ngành (gồm một hoặc vài ngành đào tạo) có chung một mã đăng ký xét tuyển, có cùng tổ hợp các môn xét tuyển và cùng điểm chuẩn trúng tuyển.

Việc phân ngành học (đối với các nhóm có 2 ngành trở lên) được thực hiện ngay sau khi thí sinh trúng tuyển vào trường trên cơ sở nguyện vọng của thí sinh và chỉ tiêu đào tạo ngành do Trường quy định. Đối với một nhóm ngành, điểm chuẩn trúng tuyển bằng nhau cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển. Do đó thí sinh chỉ cần đăng ký một tổ hợp môn xét tuyển có kết quả thi cao nhất.

Thí sinh trúng tuyển với kết quả thi đạt yêu cầu của Trường có thể đăng ký tham dự bài kiểm tra đánh giá năng lực để được chọn vào học chương trình đào tạo Kỹ sư Chất lượng cao và Kỹ sư tài năng.

Chỉ tiêu, tổ hợp môn xét tuyển vào trường ĐH Bách khoa Hà Nội năm 2017:

Mã xét tuyển Nhóm ngành Ngành và chương trình đào tạo Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp môn
xét tuyển
KT11 Cơ điện tử Kỹ thuật cơ điện tử 300 TOÁN, Lý, Hóa
TOÁN, Lý, Anh
(Toán là Môn thi chính)
    Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
TT11   Chương trình tiên tiến Cơ điện tử 40  
KT12 Cơ khí Kỹ thuật cơ khí 900  
    Kỹ thuật ô tô    
    Kỹ thuật hàng không    
    Kỹ thuật tàu thủy    
    Công nghệ chế tạo máy    
    Công nghệ kỹ thuật ô tô    
KT13 Nhiệt – Lạnh Kỹ thuật nhiệt 200  
KT14 Vật liệu Kỹ thuật vật liệu 200  
TT14   Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệu 30  
KT21 Điện tử - Viễn thông Kỹ thuật điện tử - viễn thông 500  
    Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông    
TT21   Chương trình tiên tiến Điện tử - viễn thông 40  
KT22 Công nghệ thông tin Kỹ thuật máy tính 500  
    Mạng máy tính và truyền dữ liệu    
    Công nghệ thông tin (CN kỹ thuật)    
    Công nghệ thông tin (CN công nghệ)    
TT22   Chương trình tiên tiến: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh) 200  
KT23 Toán - Tin Toán-Tin 120  
    Hệ thống thông tin quản lý    
KT24 Điện - Điều khiển và Tự động hóa Kỹ thuật điện 700  
    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
    Công nghệ kỹ thuật điện    
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
TT24   Chương trình tiên tiến Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điện 40  
TT25 Kỹ thuật y sinh Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinh 40  
KT31 Hóa - Sinh - Thực phẩm và Môi trường Kỹ thuật sinh học / Công nghệ sinh học 950 TOÁN, Lý, Hóa
TOÁN, Hóa, Sinh
TOÁN, Hóa, Anh
(Toán là Môn thi chính)
    Kỹ thuật hóa học    
    Kỹ thuật thực phẩm    
    Kỹ thuật môi trường    
    Hóa học    
    Công nghệ kỹ thuật hóa học    
    Công nghệ thực phẩm    
KT32 Kỹ thuật in Kỹ thuật in 50  
KT41 Dệt-May Kỹ thuật dệt 180 TOÁN, Lý, Hóa
TOÁN, Lý, Anh
(Toán là Môn thi chính)
    Công nghệ may    
KT42 Sư phạm KT công nghiệp Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 50  
KT5 Vật lý kỹ thuật và Kỹ thuật hạt nhân Vật lý kỹ thuật 160  
    Kỹ thuật hạt nhân    
KQ1 Kinh tế - Quản lý Kinh tế công nghiệp 140 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
    Quản lý công nghiệp    
KQ2   Quản trị kinh doanh 80  
KQ3   Kế toán 100  
    Tài chính-Ngân hàng    
TA1 Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh KHKT và công nghệ 140 Toán, Văn, ANH
(Anh là Môn thi chính)
TA2   Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 60  

Các chương trình đào tạo quốc tế

Mã xét tuyển Ngành và chương trình đào tạo Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp môn
xét tuyển
QT11 Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản) 80 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
(Riêng QT13 bổ sung thêm Toán, Lý, Pháp)
QT12 Điện tử -Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) 40  
QT13 Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp) 40  
QT14 Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc) 60  
QT15 Kỹ thuật phần mềm - ĐH Victoria (New Zealand) 60  
QT21 Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) 60 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Văn, Anh
(Riêng QT33 có thể thay tiếng Anh bằng tiếng Pháp trong các tổ hợp xét tuyển)
QT31 Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) 40  
QT33 Quản trị kinh doanh - ĐH Pierre Mendes France (Pháp) 40  
QT32 Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) 40  
QT41 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
(Industrial System Engineering)
40  


Nguồn tin: Trang Dân trí
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Được đánh giá 5/5

Ý kiến bạn đọc

Mã an toàn:   Mã chống spamThay mới